Hitachi Seaside Park Kochia Carnival

昼1

 

From Spring’s Blue Nemophila to Autumn’s Red Kochia

在春天能看到粉蝶花的地方,到了秋天就能看到红彤彤的扫帚草!

從春天湛藍的粉蝶花到秋天火紅的掃帚草!

봄의 파란 네모필라에서 빨간 코키아로!

เนินเขา Miharashi จะแต่งแต้มไปด้วยพุ่มดอก Kochia สีเขียว

Kochia nhuộm một màu xanh thẫm trên ngọn đồi Miharashi

Having grown throughout the hot Japanese summer, the Kochia plants on Miharashi no Oka Hill begin to turn red as September progresses.

在夏天的酷暑之中茁壮成长的【见晴山丘】的扫帚草,进入9月,夏天过去之后,颜色会从绿色慢慢转红。

在夏日艷陽的照拂之下,見晴之丘上綠色掃帚草精神百倍長得好,進入9月之後,告別炙熱的夏天,綠色會慢慢轉紅。

여름의 뜨거운 햇살아래 씩씩하게 자란「미하라시 언덕」의 코키아가 9월에 접어들며 무더운 여름이 끝나면 초록색에서 빨간색으로 변하기 시작합니다.

พุ่มดอก Kochia จำนวน 32,000 พุ่มที่ได้ทำการปลูก ณ เนินเขา Miharashi ตั้งแต่ปลายเดือนมิถุนายนนั้นเจริญเติบโตขึ้นอย่างทุกวัน โดยปลายเดือนสิงหาคมจะสูงประมาณ 90 ซม. เชิญมาเพลิดเพลินไปกับการเดินเล่นพร้อมกับชมการผสมพสานที่ลงตัวระหว่างทะเล ท้องฟ้า และพุ่มดอก Kochia สีเขียว โดยทุกปี Kochia จะเปลี่ยนเป็นสีแดงเข้มช่วงกลางเดือนตุลาคม

Trên đồi Miharashi, có đến 32 nghìn cây Kochia được trồng vào cuối tháng 6 đang lớn dần lên mỗi ngày. Vào cuối tháng 6, những cây Kochia tầm 10~15 cm tắm mình dưới những tia sáng mùa hè nên lớn rất nhanh, đến cuối tháng 8 Kochia cao tới 90cm. Các bạn có muốn đi bộ để thưởng thức sự hòa quyện tuyệt vời giữa màu xanh của biển, màu xanh của bầu trời, và màu xanh của cây Kochia không? Những lùm cây Kochia tròn tròn và mềm mại sẽ mang lại cảm giác rất tuyệt. Vào khoảng giữa tháng 10 hằng năm, Kochia sẽ chuyển dần sang màu đỏ .

昼1

 

By mid-October, the rolling hills of Hitachi Seaside Park are transformed into a sea of red.

等到了10月中旬,就会如红叶一样变成通红。变红的扫帚草会将见晴山丘全部染成红色,景色非常美丽壮观,而且还超级上镜哦!

火焰般的掃帚草在10月中旬染紅見晴之丘,唯美浪漫的景色,魅惑遊客的心和停不下來的相機快門。

10월 중순에는 단풍이 든 코키아가 미하라시 언덕 전체를 빨갛게 바꾸어 굉장히 아름답습니다.

เนินเขา Miharashi จะถูกแต่งแต้มไปด้วยโคเคียสีแดงในกลางเดือนตุลาคม ซึ่งเป็นทัศนียภาพที่งดงาม และเหมาะแก่การถ่ายรูปเป็นอย่างยิ่ง

Vào giữa tháng 10, những cây kochia đỏ nhuộm cả một đồi miharashi làm cho cảnh sắc trở nên đẹp tuyệt vời.

昼1

 

Like the blue Nemophila flowers in the Spring, images of the red Kochia have spread around the world on social media, and Hitachi Seaside Park now attracts visitors from all corners of the globe.

和春天的粉蝶花一样,秋天的扫帚草也是标志性的景观,每年都吸引了各国的大量游客前来造访国营常陆海滨公园。

不輸春天的可愛粉蝶,來自全世界的遊客,只為一睹掃帚草的美麗,在秋日拜訪常陸海濱公園。

봄의 네모필라처럼 세계적으로도 유명한 이 풍경을 보기 위하여 국영 히타치 해변공원에 각국에서 많은 분들이 찾아주십니다.

ทัศนียภาพสวยไม่แพ้ดอกเนโมฟีลา และดังไปทั่วโลก จึงทำให้หลายประเทศมาที่ Hitachi Seaside Park

Giống như đồi hoa mắt biếc Nemophila trong mùa xuân, cảnh đẹp của đồi Kochia nổi tiếng trên toàn thế giới qua những kênh truyền thông thu hút nhiều người từ các nước tới công viên ven biển Hitachi.

昼1

 

The time of year for the red Kochia plants varies depending on the weather and temperature each year. From green-pink gradient to bright red to a sunny golden-brown, each colour variation is stunning in its own way.

每年根据天气和气温条件不同,扫帚草变红的时期也有不同。但是不管是绿色,还是从绿色到红色之间的渐变色,或者大红色之后的褐色,还有在日光下闪耀的金色都是一样的美丽漂亮。

掃帚草轉紅時期受天候及氣溫影響,每年皆有些許的不同。從綠色、綠紅共存、紅色到熠熠發光的金黃色,每個階段各有其魅力,非常推薦前往觀賞。

코키아가 빨갛게 물드는 시기는 날씨와 기온에 따라 매년 조금씩 다릅니다만 초록색에서 빨갛게 바뀌는 과정인「그라데이션」코키아, 새빨간 시기를 지나 약간 갈색으로 색이 변하는 쯤에 햇빛을 받아 금색으로 반짝이는 광경도 근사합니다.

ช่วงเวลาที่โคเคียเปลี่ยนเป็นสีแดงจะไม่ตรงกัน เนื่องจากสภาพอากาศที่แปรปรวน แต่ทุกช่วงจังหวะต่างก็มีความสวยงามที่แตกต่างงั้น ไม่ว่าจะเป็นช่วงโคเคียไล่ลำดับจากสีเขียวเปลี่ยนเป็นสีแดง หรือ ช่วงที่เปลี่ยนเป็นสีน้ำตาล

Thời gian Kochia chuyển sang màu đỏ khác nhau một chút phụ thuộc vào thời tiết và nhiệt độ của mỗi năm, trong giai đoạn chuyển từ màu xanh sang đỏ, cây kochia sẽ chuyển sang sắc xanh hồng, rồi đỏ thẫm và sau đó là màu vàng kim. Mỗi một giai đoạn, kochia lại mang một vẻ đẹp riêng.

昼1

 

At the base of the Kochia hills, enjoy the Autumn breeze while strolling through fields of brightly-coloured cosmos flowers.

现在丘麓处的大波斯菊也开了,随秋风摇曳, 与扫帚草一起为海滨公园披上艳丽的秋装。

在見晴之丘的山麓處,大波斯菊隨秋風搖曳,和掃帚草一起為海濱公園染上秋色。

언덕의 중턱에는 코스모스가 가을바람에 살랑살랑 흔들리며 코키아와 함께 공원의 가을을 물들립니다.

ตรงข้างล่างเนินเขามีดอกคอสมอสพัดตามสายลม ทั้งโคเคียและคอสมอสจะมาเพิ่มความสวยงามในฤดูใบไม้ร่วงให้กับสวน

Dưới chân đồi, là những dải hoa cosmos rung rinh dưới làn gió thu cùng với Kochia đã nhuộm nên sắc thu thơ mộng đầy quyến rũ cho công viên.

昼1

 

A range of other events are held alongside the Kochia Carnival.

在【扫帚草嘉年华】期间,还会举办很多的活动。

在「掃帚草嘉年華」期間,還會舉辦各式精彩熱鬧的活動。

「코키아 카니발」기간 중에는 여러가지 이벤트도 개최됩니다.

กิจกรรมหลายอย่างจัดขึ้นในช่วง “โคเคีย คาร์นิวัล”

Ngoài ra tại lễ hội Kochia carnival, có rất nhiều các sự kiện được diễn ra.

 

Alongside flower and plant-themed events, music events and Japanese cultural experiences are also scheduled.

不只是花和植物的活动,还准备举办听音乐,接触日本传统文化的活动。

除了花草相關的活動之外,還可以聆聽音樂,同時體驗日本文化。

꽃과 식물에 관련한 이벤트 뿐만 아니라 음악을 듣거나 일본 전통문화를 체험할 수 있는 이벤트 등도 개최할 예정입니다.

กิจกรรมที่จัดขึ้นไม่เพียงแค่เกี่ยวข้องกับดอกไม้ หรือ พันธุ์ไม้เท่านั้น แต่จะมีดนตรีให้ฟัง และได้สัมผัสถึงวัฒนธรรมญี่ปุ่นด้วย

Bên cạnh những sự kiện liên quan đến chủ đề cỏ cây, hoa lá, mà còn có rất nhều các sự kiện âm nhạc và các hoạt động giới thiệu về văn hoa truyền thống Nhật Bản cũng dự định được triển khai.

 

Kochia

扫帚草

掃帚草

코키아

โคเคีย

Kochia

1.9 hectares / 32,000 plants

1.9ha / 3万2千棵

1.9公頃 / 3萬2千棵

1,9헥타르 / 3만 2천그루

1.9 เฮกตาร์ / 32,000 พุ่ม

1.9ha / 32000 cây

Annual plant. Family Amaranthaceae, species B. Scoparia.

为藜科地肤属,一年生草本植物。

為藜科,帚木屬的一年生草本。

비름과(구 명아주과)댑싸리 중 일년초.

โคเคีย คือ หนึ่งในสายพันธุ์หญ้าไม้กวาด

Là một loại cây thường niên thuộc họ Amaranthaceae (trước đây là Chenopodiaceae), dòng Bassia scoparia

Kochia is sometimes known as ‘brush grass’ in Japanese as historically the stems were dried and used to make brushes for cleaning.

别名扫帚草,干燥其茎部可以用来做扫帚。

日本稱其作掃帚草、以前就是將草莖乾燥後做成掃把的。

일본어 명으로는 빗자루 풀이라고 하며, 옛날에는 줄기를 건조시켜 빗자루를 만들었습니다.

มีชื่อในภาษาญี่ปุ่นว่า “Hokigusa” ในอดีตได้นำส่วนก้านไปตากแห้งเพื่อทำไม้กวาด

Trong tiếng Nhật còn được gọi là houkigusa có nghĩa là chổi, từ ngày xưa cây được sấy khô và làm thành chổi.

While the Kochia plants at Hitachi Seaside Park are grown exclusively for ornamental purposes, some Kochia are grown for their edible seeds known as ‘tonburi’ or Mountain Caviar,

本公园内的扫帚草是观赏用的,结的果实叫做地肤子,是可以食用的。

海濱公園的掃帚草雖為觀賞用,但其果實被稱為“田地裡的魚子醬”是可以食用的。

공원의 코키아는 관상용이지만 열매는“돈부리”로 불리며 식용입니다.

โคเคียของสวนมีไว้เพื่อชม แต่ผลที่มีชื่อว่า “Tonburi” สามารถใช้รับประทานได้

Cây Kochia ở công viên được trồng với mục đích đẻ ngắm cảnh, nhưng quả của Kochia còn được gọi là “tonburi” dùng để nấu ăn.

緑コキアイメージ
Green Kochia
绿色
綠色
초록색
สีเขียว
Sắc xanh Kochia

Early July – Late September

7月上旬开始到9月下旬

7月上旬到9月下旬

7월 상순부터 9월 하순

ต้นเดือนกรกฎาคม – ปลายเดือนกันยายน

Từ đầu tháng 7 tới cuối tháng 9

グラデーションイメージ
Green-Pink Gradient Kochia
渐变色(从绿到红)
層次色彩(綠と紅)
그라데이션
ช่วงไล่ลำดับจากสีเขียวเป็นสีแดง
Sắc xanh hồng Kochia

Early October – Mid-October

10月上旬开始到10月中旬

10月上旬到10月中旬

10월 상순부터 10월 중순

ต้นเดือน – กลางเดือนตุลาคม

Đầu tháng 10 đến giữa tháng 10

赤コキア
Red Kochia
红色
紅色
빨간색
สีแดง
Sắc đỏ Kochia

Mid-October

10月中旬

10月中旬

10월 중순

กลางเดือนตุลาคม

Giữa tháng 10

黄金コキアイメージ
Golden-brown Kokia
褐色(有点像金色)
金黃色
갈색(금색같은)
สีน้ำตาล (เหมือนสีทอง)
Màu vàng kim

Late October

10月下旬

10月下旬

10월 하순

ปลายเดือนตุลาคม

Cuối tháng 10

 

Information

Information

資訊

안내소

ข้อมูล

Kochia Carnival
扫帚草嘉年华
掃帚草嘉年華
코키아 카니발
โคเคีย คาร์นิวัล
Kochia carnival
Saturday 21st September – Sunday 20th October 2019
2019年9月21日(星期六)~10月20日(星期日)
2019年9月21日(六)~10月20日(日)
2019년 9월 21일(토)~10월 20일(일)
21 ก.ย – 20 ต.ค 2019
2019/9/2019 (thứ 7)~20/10/2019(chủ nhật)
Location 会场 會場 장소 สถานที่ Hội trường Hitachi Seaside Park
605-4 Aza Onuma Mawatari, Hitachinaka, Ibaraki
国营常陆海滨公园
茨城县常陆市马渡大字沼605-4
國營常陸海濱公園
茨城縣常陸那珂市馬渡大字沼605-4
국영 히타치 해변 공원
이바라키현 히타치나카시 마와타리 오오아자 누마 605-4
ฮิตาจิ ซีไซด์ ปาร์ค
605-4, Mawatari Aza Oonuma, Hitachinaka City
Công viên quốc gia ven biển Hitachi
605-4 Mawatari, Thành phố Hitachinaka, tỉnh Ibaraki
Opening hours 开园时间 開園時間 개장 시간 เวลา Thời gian mở cửa 9:30〜17:00 9:30〜17:00 9:30〜17:00 9:30~17:00 9 : 30 – 17 : 00 9h30 ~ 17h00
Closing days 休园日 休園日 휴원일 สวนปิด Ngày đóng cửa

Open everyday throughout the Kochia Carnival (September 21st – October 20th)

9月21日(星期六)~10月20日(星期日)之间不休息

9月21日(六)~10月20日(日)期間每天營業

9월 21일(토)~10월 20일(일)은 매일 개원

เปิดบริการทุกวัน 21 ก.ย – 20 ต.ค 2019

2019/9/2019 (thứ 7)~20/10/2019(chủ nhật)ngày nào công viên cũng mở

Usually closed Mondays, or Tuesday in the event that Monday is a National Holiday.

通常是星期一休园(如星期一是公共节假日的话不休息,改休次日星期二)

一般以星期一為休園日(星期一如遇國定假日、則星期二休園)

평소에는 월요일 휴원(월요일이 공휴일인 경우 개원, 다음날인 화요일이 휴원)

ปกติปิดบริการวันจันทร์ (หากวันจันทร์เป็นวันหยุดราชการ จะหยุดในวันถัดไป)

Thông thường thì thứ hai là ngày công viên đóng cửa (nếu thứ 2 là ngày lễ, thì công viên sẽ mở cửa và ngày hôm sau, thứ ba, công viên sẽ đóng cửa)

Entrance Fee 入园费用 門票 입장료 ค่าเข้า Phí vào cửa

Standard Price [Group Ticket Price]

一般[团体]

一般[團體]

일반[단체]

ทั่วไป (กรุ๊ป)

Vé thông thường [vé theo nhóm]

  • Adult (15 and above): ¥450 [¥290]
  • 成人(15岁以上)450円[团体:290円]
  • 成人(15歳以上)450日圓[290日圓]
  • 대인(15세 이상) 450엔[290엔]
  • ผู้ใหญ่ (15 ปีขี้นไป) 450 เยน (290 เยน)
  • Người lớn(từ 15 tuổi trở lên)450円[290円]
  • Senior Citizen Ticket (65 and above): ¥210 [¥210]
  • 老人(65岁以上)210円[团体:210円]
  • 博愛票(65歳以上)210日圓[210日圓]
  • 실버(65세 이상) 210엔[210엔]
  • ผู้สูงอายุ (65 ปีขึ้นไป) 210 เยน (210 เยน)
  • Người cao tuổi(65 tuổi trở lên)210円[210円]

2 Day Pass

2日通し券

2日劵

2일 연속 입장권

ตั๋ว 2 วัน

Vé cho 2 ngày

  • Adult (15 and above): ¥500 [¥350]
  • 成人(15岁以上)500日元[团体:350日元]
  • 成人(15歳以上)500日圓[350日圓]
  • 대인(15세 이상) 500엔[350엔]
  • ผู้ใหญ่ (15 ปีขี้นไป) 500 เยน (350 เยน)
  • Người lớn(từ 15 tuổi trở lên)500円[350円]
  • Senior Citizen Ticket (65 and above): ¥250 [¥250]
  • 老人(65岁以上)250日元[团体:250日元]
  • 博愛票(65歳以上)250円[250日圓]
  • 실버(65세 이상) 250엔[250엔]
  • ผู้สูงอายุ (65 ปีขึ้นไป) 250 เยน (250 เยน)
  • Người cao tuổi(65 tuổi trở lên)250円[250円]

Junior High School students and younger enter for free.

※中学生以下免费。

※國中生以下免費

※중학생이하는 무료입니다

※นักเรียนชั้นมัธยมต้นลงไป ฟรี

※Miễn phí cho học sinh cấp 2 trở xuống

Group Tickets are available for groups of 20 or more people (including adults, seniors and children)

※团体票适用于20名以上的团体(可以是成人、老人、中小学生合计的人数)

※20人以上可享團體優惠價(成人、銀髮族、國小國中生的總人數亦可)

※단체요금은 20명 이상(대인, 실버, 초중생을 합친 인원 수도 가능)부터 입니다.

※ราคาสำหรับกรุ๊ปใช้ได้ต่อเมื่อมี 20 ท่านขึ้นไป (สามารถร่วมจำนวนคนได้ทั้งนักเรียนชั้นประถม ผู้ใหญ่ ผู้สูงวัย)

※Phí theo nhóm được áp dụng với nhóm có 20 người trở lên(nhóm được tính cả người lớn,người cao tuổi, và học sinh tiểu học và cấp 2).

2 Day Pass tickets are valid for use at Hitachi Seaside Park only on the day of purchase and the following day by the same individual.

※2日通用票仅限于购买人在当日和第二天入园所用。而且仅限于国营常陆海滨公园。

※2日劵只限購買者使用,購入當日和隔天有效。且只限購入的國營公園有效。

※2일 연속 입장권은 구입하신 본인에 한하여 구입일과 다음날까지 유효한 입장권입니다. 구입하신 국영공원에서만 이용하실 수 있습니다.

※ตั๋ว 2 วัน ใช้ได้เฉพาะผู้ที่ซื้อเท่านั้น และใช้เฉพาะในวันที่ซื้อและวันถัดไป ร่วมถึงใช้ได้เฉพาะสวนที่ดูแลโดยหน่วยงานรัฐเท่านั้น

※Vé 2 ngày chỉ được áp dụng vào ngày mua tại công viên và ngày tiếp theo với cùng một người.

Senior citizens can enter for free on Monday September 16th.

※9月16日(星期一・节假日)特别对65岁以上的老人实施入园免费。

9月16日(週一・國定假日)銀髮族特別優待免費入園。

※9월 16일(월・공휴일)은 65세 이상은 특별히 입장료 무료입니다.

※16 ก.ย (วันหยุดราชการ) ฟรีสำหรับผู้สูงอายุ 65 ปีขึ้นไป

※Ngày 16/9(thứ 2・ngày lễ)những người từ 65 tuổi trở lên sẽ được miễn phí.

The park is free on Sunday 6th October and Sunday 27th October.

※10月6日(星期日)、10月27日(星期日)特别实施入园免费。

10月6日(日)、10月27日(日)為門票免費日。

※10월 6일(일), 10월 27일(일)은 특별히 입장료가 무료입니다.

※6 และ 27 ต.ค เข้าส่วนฟรีเป็นกรณีพิเศษ

※Ngày 6/10(chủ nhật)、27/10(chủ nhật) hoàn toàn miễn phí vé vào cửa

Parking Fees 停车费用 停車場費用 주차요금 ค่าจอดรถ Phí đậu xe Buses & Large Vehicles ¥1550, Cars ¥510, Motorbikes ¥260 大型车(巴士等) 1,550円、普通车510円、摩托车260円 大型車(巴士等) 1,550日圓、一般車510日圓、機車260日圓 대형(버스 등)1,550엔, 보통 510엔, 오토바이260엔 รถขนาดใหญ่ (รถบัส) Xe cỡ lớn (như là xe bus) 1,550円、xe thông thường 510円、xe 2 bánh 260円
How to get there: 交通 交通 교통 การเดินทาง Cách đi lại

By car:

自驾

자동차

รถยนต์

Đi ô tô

Exit the Kita-Kanto Expressway at Hitachinaka IC. The park is located from 1km from Hitachi Seaside Park IC on the Hitachinaka Toll Road.

经由北关东高速公路的常陆那珂IC和常陆那珂收费道路,在常陆海滨公园IC出来后约1km。

經由北關東自動車道常陸那珂IC, 下常陸那珂收費道路常陸海濱公園IC後約1公里

북관동 자동차도 히타치나카IC경유, 히타치나카 유료 도로 히타치 해변공원IC에서 1㎞

ผ่าน Hitachinaka IC ทางด่วน Kita Kantao ประมาณ 1 กม.จาก Hitachi Seaside Park IC เสียค่าทางด่วน

Từ đường cao tốc Kita-Kanto tại Hitachinaka IC. Công viên nằm khoảng 1 km từ từ Hitachi kaihin koen IC trên đường thu phí Hitachinaka

By train:

电车

電車

전철

รถไฟ

Đi tàu

15 minutes by bus from Katsuta Station on the JR Joban Line.

JR常磐线「胜田车站」坐巴士15分钟

在JR常磐線「勝田車站」轉搭公車約15分鐘到達。

JR조반선「가쓰타역」에서 버스로 15분

ประมาณ 15 นาทีรถบัสจากสถานี Katsuta รถไฟ JR สาย Joban

Từ ga Katsuta, Joban line, bus tầm 15 phút

Inquiries 咨询 洽詢 문의 ติดต่อ Liên lạc

Hitachi Seaside Park Management Centre

国营常陆海滨公园管理中心

國營常陸海濱公園 常陸公園管理中心

국영 히타치 해변공원 히타치공원 관리센터

Pleasure Garden

Công viên ven biển Hitachi, trung tâm quản lý công viên Hitachi

Tel: 029-265-9001

TEL: 029-265-9001

TEL: 029-265-9001

전화: 029-265-9001

TEL: 029-265-9001

TEL: 029-265-9001

Fax: 029-265-9339

FAX: 029-265-9339

FAX: 029-265-9339

FAX: 029-265-9339

FAX: 029-265-9339

FAX: 029-265-9339

Web site

网页

官網

website

website

Trang web