Blueberry Picking (June – August)

采摘蓝莓(6月~8月)

夏日藍莓採果樂(6月~8月)

블루베리 따기 체험(6월~8월)

Trải nghiệm hái việt quất – Blueberry (tháng 6 – tháng 8)

It’s nearly blueberry picking season in Ibaraki but this year blueberry farms are closed to visitors and we ask that you stay home and avoid all unnecessary travel.
However, we’d still like to share this season’s Ibaraki highlights to help you plan for future trips to the prefecture. We can’t wait to welcome you back to Ibaraki as soon as we can, and in the meantime we hope our website gets you inspired for your next trip!

为了防止新冠肺炎的扩大,日本现在仍属于紧急状态。虽然现在没有办法让大家来到茨城亲自体会这里的美好,但是我们会努力通过网页继续向您介绍茨城的魅力。期待疫情早日结束,我们可以在茨城相会。

為防範新冠狀病毒疫情擴散,日本仍限制多數國家入境。 因此茨城縣的魅力目前只能透過文字與照片來展現,剩下的,就等疫情過後大家親自來發掘囉!

“현재 신종 코로나 바이러스의 감염 확대와 방지를 위하여 이바라키현의 방문을 삼가하여 주시기 바랍니다. 협조와 이해를 부탁드립니다. 이바라키현의 매력을 홈페이지에서 전해드립니다. “

Quả Blueberry hay còn gọi là quả việt quất. Mùa hái việt quất sắp đến gần, nhưng năm nay do ảnh hưởng của dịch corona vi-rút, để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, các vườn việt quất đã đóng cửa, rất mong quý khách thông cảm với tình hình hiện tại. Tỉnh Ibaraki hi vọng rằng sẽ được gặp lại các bạn trong thời gian sớm nhất. Trong thời gian nay, chúng tôi xin gửi tới các bạn những thông tin về du lịch Ibaraki với hi vọng phần nào giúp ích cho kế hoạch lần tới của các bạn.

June to August in Ibaraki is the best season to have a go at picking blueberries. This perfectly tart, juicy fruit is known for being great for the health and skin, and is the perfect size to snack on as you pick.

说起在6月到8月之间可以采摘的水果,那就非蓝莓莫属了!对美容与健康大有裨益的蓝莓也是非常的美味的,又甜又酸又多汁哦!饱满的果实甘甜可口,请一定来品尝这新鲜的美味。

如果要說到6到8月可以體驗的採果,非藍莓莫屬! 藍莓是高營養的美容健康聖品,剛採下來的新鮮藍莓,酸甜多汁,薄薄的皮裡有著飽滿的果肉,請務必前來體驗品嘗。

6월~8월에 걸쳐 추천하는 과일 따기 체험은 블루베리 따기 체험입니다. 건강뿐만 아니라 미용에도 좋은 블루베리는 새콤달콤한 과즙이 풍부합니다. 신선한 맛과 톡톡 터지는 식감을 체험해 보세요.

Từ tháng 6 đến tháng 8 là thời điểm lý tưởng để hái việt quất ở Ibaraki! Quả việt quất mọng nước với vị chua thanh ngọt được cho rằng rất tốt cho sức khỏe và sắc đẹp. Bạn hãy thử trải nghiệm hái việt quất và thưởng thức luôn hương vị tươi ngon ngay sau khi hái nha.

Before going blueberry picking

采摘蓝莓须知

採藍莓之前的貼心小叮嚀

블루베리 따기 체험을 가기 전에

Trước khi đi hái việt quất

The blueberry picking season varies each year, so please check with the farm you would like to visit before going. Pricing and the type of picking experience on offer also varies by farm, so please inquire for more details. Wear long sleeves and trousers to protect yourself from bugs while picking.

根据蓝莓的生育状况不同,也有可能无法进行采摘蓝莓。所以请一定在去之前致电果园确认。采摘费用和方法在各果园都有不同,请咨询个果园。为了防止蚊虫叮咬,请穿长衣长裤。

視藍莓的生產狀況,有時候不一定有開放採果,在出發前往藍莓園之前最好先跟農園做個確認。 採藍莓的費用跟規則,每個農場各異,詳情請跟農場洽詢唷! 夏日蚊蟲多,請穿著長衣長褲前往。

상황에 따라 블루베리 따기가 불가능할 때가 있으므로 체험이 가능한지 농원에 꼭 확인해 주십시오. 요금과 과일 따기의 시스템은 농원마다 다르므로 각 농원에 문의해 주시기 바랍니다. 벌레 등이 있을 수 있으므로 긴팔,긴 바지를 착용해 주십시오.

Mùa hái việt quất khác nhau vào mỗi năm, nên vui lòng kiển tra thông tin của vườn trước khi bạn đến. Giá hái việt quất và các trải nghiệm hái cũng khác nhau tại mỗi vườn, nên vui lòng liên lạc để biết thông tin chi tiết. Hãy mặc áo dài tay và quần dài khi vào hái tránh sâu bọ có thể bám vào.

Tachisanchi Blueberry Farm

馆家蓝莓园

館家藍莓園

타치상치노 블루베리 츠미토리엔

Vườn việt quất Tachisanchi Blueberry

Address: 1579-1 Ikenobe, Kasama City
Tel: 0296-72-8839

地址:笠间市池野边1579-1
电话号码:0296-72-8839

地址:笠間市池野邊1579-1
電話:0296-72-8839

주소:가사마시 이케노베 1579-1
전화번호:0296-72-8839

Địa chỉ: 1579-1 Ikenobe, Kasama-shi
Tel: 0296-72-8839

https://ameblo.jp/tatibuleberry/

https://ameblo.jp/tatibuleberry/

https://ameblo.jp/tatibuleberry/

https://ameblo.jp/tatibuleberry/

https://ameblo.jp/tatibuleberry/

https://ameblo.jp/tatibuleberry/

Other information:

备注

備註:

비고:

Thông tin khác:

Not accessible for large buses. Access is possible for mini buses.

大型巴士无法进入,小巴可以。

大型巴士無法進入。小型巴士OK。

대형버스는 주차하실 수 없습니다. 마이크로 버스는 가능합니다.

Xe bus nhỏ có thể vào được, nhưng xe bus lớn thì không vào được.

Tsukuba Blueberry Yu Farm

筑波蓝莓悠游农场

筑波藍莓悠遊農場

쓰쿠바 블루베리 유우 팜

Vườn Tsukuba Blueberry Yu

Address: 661 Hakke, Tsukuba City
Tel: 080-5099-0099

地址:筑波市百家661-3
电话号码:080-5099-0099

地址:筑波市百家661-3
電話:080-5099-0099

주소:쓰쿠바시 핫케 661-
전화번호:080-5099-0099

Địa chỉ: 661 Hakke, Tsukuba-shi

http://oandc-blueberry.com/

http://oandc-blueberry.com/

http://oandc-blueberry.com/

http://oandc-blueberry.com/

http://oandc-blueberry.com/

http://oandc-blueberry.com/

Other information:

备注

備註:

비고:

Thông tin khác:

A certified ‘Blueberry Master’ works at this farm!

有对蓝莓成长栽培知识非常熟悉的专家。

由藍莓認定專家專職培植的農園。

블루베리 마이스터가 있는 농원입니다.

Trong số nhân viên của vườn, có nhân viên đạt chứng chỉ chuyên gia về việt quất!

Yasato Blueberry Farm

八乡蓝莓农场

八鄉藍莓農園

야사토 블루베리 팜

Vườn Yasato Blueberry

Address: 103-3 Nakado, Ishioka City
Tel: 0299-44-3088

地址:石岡市中戸103-3
電話番号:0299-44-3088

地址:石岡市中戶103-3
電話:0299-44-3088

주소:이시오카시 나카도103-3
전화번호:0299-44-3088

Địa chỉ: 103-3 Nakado, Ishioka-shi
Tel: 0299-44-3088

http://yasatoblueberryfarm.com/index.html

http://yasatoblueberryfarm.com/index.html

http://yasatoblueberryfarm.com/index.html

http://yasatoblueberryfarm.com/index.html

http://yasatoblueberryfarm.com/index.html

http://yasatoblueberryfarm.com/index.html

Other information:

备注

備註:

비고:

Thông tin khác:

The farm is not accessible by large bus and therefore does not accept tour groups.

请和会日语的同伴一起来。只有工作日接受团体预约。

因大型巴士不能進入,所以無法接待團體客人。

대형버스는 들어갈 수 없어 단체 투어는 받지 않고 있습니다.

Xe bus lớn không vào được, vì thế không tiếp nhận các nhóm du lịch theo đoàn.

Tsukuba Blueberry Picnic

筑波乡村吉瀬蓝莓园

筑波藍莓野外農園

쓰쿠바 블루베리 피크닉

Khu dã ngoại Tsukuba Blueberry

Address: Onigakubo, Tsukuba City
Tel: 080-5041-4268

地址:筑波市鬼窪
电话号码:080-5041-4268

地址:筑波市鬼窪
電話:080-5041-4268

주소:쓰쿠바시 오니가쿠보
전화번호:080-5041-4268

Địa chỉ: Onigakubo, Tsukuba-shi
Tel: 080-5041-4268

http://www.tsukuba-blueberry.net/

http://www.tsukuba-blueberry.net/

http://www.tsukuba-blueberry.net/

http://www.tsukuba-blueberry.net/

http://www.tsukuba-blueberry.net/

http://www.tsukuba-blueberry.net/

Other information:

备注

備註:

비고:

Thông tin khác:

Please visit with someone who can speak Japanese. Tour groups bookings are only possible on weekdays.

请和会日语的同伴一起来。只有工作日接受团体预约。

農場人員不會說日文,如要前往,需要一點日文能力唷!假日不接待團體客人。

일본어 가능한 분과 동행해 주십시오. 단체 손님은 평일에만 가능합니다.

Vui lòng đến vườn với người có thể nói được tiếng Nhật. Chỉ tiếp nhận các tour du lịch theo đoàn vào ngày thường.

Tsukuba Rural Kise Blueberry Farm

筑波乡村吉瀬蓝莓园

筑波鄉村吉瀨藍莓園

쓰쿠바 루라루 키세 블루베리 원

Vườn Tsukuba Rural Kise Blueberry

Address: Kise, Tsukuba City
Tel:

地址:筑波市吉瀬
电话号码:029-857-3355

地址:筑波市吉瀬
電話:029-857-3355

주소:쓰쿠바시 키세
전화번호:029-857-3355/p>

Địa chỉ: Kise, Tsukuba City)
tel::029-857-3355

http://www.rural.gr.jp/

http://www.rural.gr.jp/

http://www.rural.gr.jp/

http://www.rural.gr.jp/

http://www.rural.gr.jp/

http://www.rural.gr.jp/

Other information:

备注

備註:

비고:

Thông tin khác:

This blueberry farm is also home to a café set in a traditional Japanese house and a restaurant.

有古民家咖啡屋,在主楼有餐厅可以吃饭。

內有咖啡館及餐廳。

오래된 민가 카페가 있습니다. 본동에서는 식사도 가능합니다.

Tại vườn dâu cũng có quán café được thiết kế trong kiểu nhà truyền thống của Nhật, và có cả nhà hàng.

Iijima Farm Blueberry Hill

饭岛蓝莓山丘农园

飯島藍莓山丘農園

이지마 농원 블루베리 힐

Vườn Iijima Blueberry Hill

Address: 119 Fujii, Namegata City
Tel: 080-5530-9351

地址:行方市藤井119
电话号码:080-5530-9351

地址:行方市藤井119
電話:080-5530-9351

주소:나메가타시 후지이119
전화번호:080-5530-9351

Địa chỉ: 119 Fujii, Namegata City
Tel: 080-5530-9351

http://blueberryhill.web.fc2.com/

http://blueberryhill.web.fc2.com/

http://blueberryhill.web.fc2.com/

http://blueberryhill.web.fc2.com/

http://blueberryhill.web.fc2.com/

http://blueberryhill.web.fc2.com/

Other information:

备注

비고:

Thông tin khác:

Enjoy great views of Lake Kasumigaura as you pick your blueberries.

可以一边眺望霞浦湖美景一边采摘蓝莓。

可以一邊欣賞霞浦湖美景邊享受採莓樂趣。

가스미가우라를 바라보며 블루베리 따기 체험을 할수 있습니다.

Bạn có thể vừa hái việt quất vừa ngắm cảnh hồ Kasumigaura yên bình tại vườn Iijima.

Tourist destinations in Ibaraki are currently closed to help prevent the spread of coronavirus. Please stay home and avoid all unnecessary travel. While you’re at home, you the information in this articles and the rest of our website to help you plan your dream trip to Ibaraki for the future!

Get active and explore the area’s many sightseeing destinations on this 180km long cycle path network, just an hour’s journey from Tokyo. From the lakes and waterways of the Kasumigaura area to Mount Tsukuba, the area’s abundant nature is sure to leave you feeling refreshed and renewed.

In November 2019, Tsukuba Kasumigaura Ring Ring Road was selected as one of Japan’s world class cycle networks and one of the country’s first National Cycle Routes alongside Biwaichi in Shiga Prefecture and Shimanamikaido in Hiroshima and Aichi Prefectures. The cycle paths and infrastructure, safe cycling policies and all-round smooth travel experience whether you’re a renting a bike or bringing your own make Ring Ring Road the perfect environment for a great cycling experience.

A must-visit for all cyclists, Ring Ring Square Tsuchiura is located inside the PLAYatre shopping centre, directly connected to Tsuchiura Station. Ring Ring Square is a one-stop shop for cyclists arriving by train – set up your bike or collect your pre-booked rental cycle, choose your route and you’re ready to go!
What’s more, a new hotel aimed at cyclists, Hoshino Resort BEB5 Tsuchiura will also open inside PLAYatre on March 19th 2020!

For more information on what to see and do in the area or to meet fellow cyclists, stop off at Ring Ring Port Tsuchiura.

Ring Ring Square Tsuchiura, PLAYatre Tsuchiura 1F/B1F

Ring Ring Square Tsuchiura – a one-stop-shop for all your cycling needs.

Opening Hours
Le Cyc Rental Cycles (1F): 10:00 – 20:00
HELLO CYCLING (B1F): 05:00 – 01:00 the following day (use the free HELLO CYCLING app to rent your bike and pick it up from the automated B1F rental area)
Changing rooms, showers and lockers are located on B1F

Address: PLAYatre 1F/B1F, 1-30 Ariakecho, Tsuchiura City

PLAYatre TSUCHIURA
WEB: https://playatre.com.e.adu.hp.transer.com/

Ring Ring Port Tsuchiura

“Opening Hours
09:00 – 18:00
Shows ¥200/30 minutes (please ask at reception, hair dryers, soap and shampoo available)

Address: 13-25 Ni-chome, Kawaguchi, Tsuchiura City”

Accommodation

Hoshino Resort BEB5 Tsuchiura

This special cycling hotel directly connected to Tsuchiura Station is due to open on March 19th 2020. Guests can check in and out without even having to get off their bike and those who book a ‘Cycle Room’ can even bring their bike into their room! The area around the hotel is also cyclist-friendly, making for an all-round stress-free cycling experience.
BEB5 Tsuchiura is the perfect base for people looking to explore the Tsukuba Kasumigaura Ring Ring Road and discover the best of Ibaraki Prefecture!
Free wifi available throughout the hotel.
Website: https://hoshinoresorts.com/en/hotels/beb5tsuchiura/

Inquiries
Book online: https://booking.hoshinoresort.com/#/EN/hotels/0000000203
Phone calls from overseas: +81-50-3786-1144 (10:00 – 19:00)
Booking via the phone incurs extra an administration fee.

Tsukuba Kasumigaura Ring Ring Road
https://playatre.com/lang/en

 

Thanks to its gentle climate, Ibaraki is the Kanto region’s biggest producer of strawberries after Tochigi Prefecture. The long daylight hours and difference in temperature between day and night mean Ibaraki is the ideal place to grow perfectly sweet strawberries. The gentle climate also makes it easy to manage climate controlled greenhouses, another reason why Ibaraki is a top strawberry producer.

茨城县是仅次于栃木县的关东地区的第二大草莓生产大县。由于茨城天气得天独厚,不仅日照时间长,昼夜温差适中,在大棚内的温度调节也比较容易,所以特别适合培育草莓,种出的草莓汁多味美,香甜可口而且产量丰富。

在關東地區,茨城縣可是僅次於櫪木縣的草莓盛產地!
因為茨城縣氣候得天獨厚,日照時間長且早晚溫差適中,溫室內的溫度調整也較容易,種出來的草莓香甜多汁且產量豐富。

이바라키현은 관동지방 중 도치기현에 이어서 딸기 생산이 활성화 된 현입니다. 일조량이 길며 낮밤의 기온차가 적당한 이바라키현은 딸기를 달고 맛있게 재배하기에 최적화된 곳입니다. 또한 온화한 기후에 따라 비닐하우스내의 온도조절이 용이한 점도 딸기 생산이 활성화 된 이유 중 하나입니다.

ในเขตคันโต จังหวัดอิบารากิเป็นจังหวัดที่เพาะปลูกสตรอว์เบอร์รีเยอะที่สุดรองลงมาจากจังหวัดโทจิกิ เนื่องจากสภาพอากาศที่ดี
การมีแสงแดดจากพระอาทิตย์ที่ยาวนาน และอุณหภูมิที่พอดีทั้งหนาวและอบอุ่นระหว่างช่วงบ่ายและตอนกลางคืน
จึงทำให้เป็นแหล่งที่สามารถเพาะปลูกสตรอว์เบอร์รีที่มีรสชาติหวานอร่อย
อีกทั้งสภาพอากาศที่ดีจึงง่ายต่อการจัดอุณหภูมิภายในโรงเรือนเพาะปลูก
ซึ่งนี้เป็นอีกเหตุผลหนึ่งที่ทำให้อิบารากิมีการเพาะปลูกสตรอว์เบอร์รีเป็นจำนวนมาก

Nhờ khí hậu ôn hòa, Ibaraki là một tỉnh có sản lượng lớn thứ 2 của vùng Kanto sau tỉnh Tochigi. Là vùng có đặc trưng về khí hậu như là thời gian chiếu sáng vào ban ngày dài, sự chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm khá cao khiến cho nơi đây là một vùng lý tưởng để trồng những trái dâu ngọt lịm. Hơn nữa nhờ có khí hậu ôn hòa khiến cho việc điều chỉnh nhiệt độ trong nhà kính trở nên dễ dàng cũng là một yếu tố khiến Ibaraki là một trong những tỉnh đứng đầu về sản lượng dâu tây.

Strawberry Season

時期

時期

시기

เวลา

Thời kỳ hái dâu tây

The main strawberry season overlaps with plum blossom season, lasting from around late February to late March, but many strawberry farms offer strawberry picking from January through to late April. Each farm uses special blends of soil and fertilisers in order to produce delicious strawberries. Some farms are also fully accesible for wheelchair users. Combine a visit to the plum blossom festival with strawberry picking for a delicious day out!

草莓的收获期和赏梅期间(2月下旬至3月下旬)部分重合,大部分的果园都是从1月份开始到4月份下旬之间都可以采摘草莓。
茨城县各果园都在土壤和肥料管理方便下足功夫,所以才种植出香醇美味的草莓。茨城还有乘坐轮椅也可以采摘草莓的果园。
请在赏梅时节来访茨城,在赏梅之余体验采摘草莓,一定不要错过美味哟!

茨城縣的觀光農園從土壤到肥料都非常用心,所生產的草莓香甜可口;而且無障礙空間完善,乘坐輪椅人士也能享受採草莓的樂趣。而且,農園採草莓活動大約從一月到四月底,盛產期剛好和梅花花期重疊(二月下旬到三月下旬)。各位前來賞梅的時候,務必順路過來品嘗芳香味濃、香甜誘人的草莓!

딸기의 제철은 매화를 감상할 수 있는 시기(2월 하순~3월 하순)와 같지만 대부분의 농원에서는 1월부터 딸기 따기 체험이 가능하도록 재배하고 있습니다. 4월 하순까지 맛있는 딸기를 맛보실 수 있습니다. 각 농원에서 토양부터 비료까지 신경써서 맛있는 딸기를 생산하고 있습니다. 휠체어를 이용하시는 분도 딸기 따기 체험을 즐기실 수 있는 농원도 있습니다. 매화를 감상하신 후 맛있는 딸기 따기 체험도 즐겨보세요.

ฤดูกาลของสตรอว์เบอร์รีตรงกับช่วงเทศกาลชมดอกบ๊วยพอดี (ปลายเดือนกุมภาพันธ์ – ปลายเดือนมีนาคม)
แต่โดยส่วนมากแล้วท่านสามารถเก็บสตรอว์เบอร์รีได้ตั้งแต่มกราคม และลิ้มรสสตรอว์เบอร์รีสุดแสนอร่อยได้จนถึงปลายเดือนเมษายน
ซึ่งแต่ละสวนจะใส่ใจกับการดูแลดินและปุ๋ยที่ใช้ในการเพาะปลูก เพื่อให้สตรอว์เบอร์รีนั้นมีรสชาติที่อร่อย
และยังมีสวนสตรอว์เบอร์รีที่เปิดบริการให้กับท่านที่นั่งรถเข็นอีกด้วย เชิญลิ้มรสสตรอว์เบอร์รีสุดแสนอร่อยพร้อมไปกับการชมดอกบ๊วยที่บานสะพรั่งอย่างสวยงาม

Mùa hái dâu tây thường trùng với mùa hoa mơ, khoảng gần cuối tháng 2 cho đến cuối tháng 3, tuy nhiên rất nhiều vườn dâu từ tháng 1 cho đến cuối tháng 4, du khách có thể tới tận vườn để hái và thưởng thức những trái dâu ngon ngọt. Mỗi một vườn có những phương pháp sử dụng đất và phân bón khác nhau để tạo nên những trái dâu thơm ngon. Có một số vườn dâu thiết kế để xe lăn cũng có thể vào trong vườn và thưởng thức những trái dâu. Nếu bạn đến Ibaraki để ngắm hoa mơ, hãy dành thời gian để đi hái dâu nhé.

Strawberry Farm Shops and Strawberry Picking Farms

草莓直销店和采摘草莓果园

草莓直售處&草莓園

딸기 직판장과 딸기 따기 체험이 가능한 농원

จุดจำหน่ายสตรอว์เบอร์รี และ สวนเก็บสตรอว์เบอร์รี

Địa điểm bán dâu tây và vườn hái dâu tây

There are 60 farm shops and 40 strawberry picking farms in Ibaraki – that means there are 100 different locations to purchase delicious, fresh strawberries!

茨城县内大约有60个草莓直销店和40个采摘草莓果园,加起来有100多处都可以购买到果园内采摘的新鲜草莓!

茨城縣內約有60所草莓直售處,草莓園也約有40處,加起來有超過100個可以買到農場新鮮現採草莓的地方。

이바라키현 내에는 딸기 직판장이 약 60곳, 딸기 따기 체험이 가능한 농원이 약 40곳이 있습니다. 직판장과 농원에서 갓 수확한 신선한 딸기를 구입하실 수 있습니다.

ภายในจังหวัดมีจุดจำหน่ายสตรอว์เบอร์รีประมาณ 60 แห่ง และสวนเก็บสตรอว์เบอร์รีประมาณ 40 แห่ง รวมแล้วจะมีสวนกว่า 100 แห่งที่สามารถซื้อสตรอว์เบอร์รีที่สดและอร่อยได้

Trong tỉnh, có khoảng 60 địa điểm bán dâu tây và khoảng 40 địa điểm có thể hái dâu tây. Tổng cộng có khoảng hơn 100 địa điểm để bạn có thể thưởng thức những trái dâu tây tươi mới hái ngọt lịm.

Varieties of Strawberry

草莓种类

草莓的品種

딸기 종류

ชนิดของสตรอว์เบอร์รี

Các loại dâu tây

  • Tochiotome – classic variety of sweet-sharp red strawberry originally from Tochigi Prefecture.
  • 枥木乙女:枥木县原产常見的草莓品种,色彩红艳,酸甜可口。
  • 櫪乙女-櫪木縣所培育出的品種,顏色鮮紅,味道酸甜可口。
  • 도치오토메(도치기현에서 개발한 품종으로 가장 일반적인 빨갛고 새콤한 딸기)
  • โทจิโอโทเมะ (กำเนิดจากโทจิกิ โดยปกติแล้วจะเป็นสีแดง และมีสรสชาติเปรี้ยวอมหวาน)
  • Tochiotome – có nguồn gốc từ Tochigi, là loại dâu cơ bản có màu đỏ và vị chua ngọt. Dâu
  • Hitachihime – large, sweet variety of strawberry with onl a slight sharpness. Grown in Ibaraki.
  • 常陆姬:茨城县培育出的品种,果粒大,糖分高,特点是酸味较低。
  • 常陸姬-茨城縣所培育出的品種,特徵是酸味較低。
  • 히타치히메(이바라키현에서 개발한 품종으로 크기가 크며 당도가 높고 산미가 적은 딸기)
  • ฮิทาจิฮิเมะ (กำเนิดจากอิบารากิ สตรอว์เบอร์รีขนาดใหญ่และมีปริมาณน้ำตาลสูง ซึ่งไม่ค่อยมีรสชาติเปรี้ยวเท่าไหร่)
  • Hitachi hime – có nguồn gốc từ Ibaraki, quả to, hàm lượng đường cao và vị chua nhẹ. Dâu
  • Ibarakiss – Especially sweet variety of strawberry developed and grown in Ibaraki.
  • 茨城之吻:茨城县培育出的品种,特点是甜味。
  • 茨城之吻-茨城縣所培育出的品種,特徵是甜度明顯。
  • 이바라킷스(이바라키현에서 개발한 품종으로 당도가 높은 것이 특징인 딸기)
  • อิบารากิคิส (กำเนิดจากอิบารากิ มีลักษณะที่โดดเด่นคือเป็นสตรอว์เบอร์รีที่มีรสชาติหวาน)
  • Ibaraki Kiss – có nguồn gốc từ Ibaraki có vị ngọt rất đặc trưng. Dâu
  • Benihoppe – variety of strawberry from Shizuoka Prefecture. The strawberry flesh is red right to the centre of the fruit.
  • 红颜:静冈县培育出的品种,红透芯。
  • 紅臉頰-靜岡縣的代表品種之一,最特別的是連果肉的中心都是紅色。
  • 베니홋페(시즈오카현에서 개발한 품종으로 과육의 줌심까지 빨간것이 특징인 딸기)
  • เบะนิโฮปเปะ (สตรอว์เบอร์รีพันธุ์นี้ได้รับการจดทะเบือนให้เป็นสายพันธุ์ประจำจ.ชิซึโอคะ โดยมีเอกลักษณ์คือมีสีแดงฉ่ำจนถึงข้างในเนื้อ)
  • Benihoppe – là loại dâu có nguồn gốc từ Shizuoka, là loại dâu có đặc trưng là phần thịt dâu cũng có màu đỏ ngay ở giữa quả. Dâu
  • Akihime – large variety of strawberry from Shizuoka Prefecture.
  • 章姬:静冈县培育出的品种,颗粒大。
  • 章姬-靜岡縣所培育出的品種,果肉又大又漂亮。
  • 아키히메(시즈오카현에서 개발한 품종으로 크기가 큰것이 특징인 딸기)
  • อาคิฮิเมะ (กำเนิดจากชิซึโอกะ สตรอว์เบอร์รีขนาดใหญ่)
  • Akihime, là loại dâu có nguồn gốc từ Shizuoka. Dâu
  • Yayoihime – firm-fleshed variety of strawberry from Gunma Prefecture. Long-lasting variety, in-season in March.
  • 弥生姬:群马培育出的品种,果肉偏硬,便于储存,3月为最佳产期。
  • 彌生-群馬縣所培育出的品種,果肉偏硬所以可以保存時間長,每年三月左右是期產季。
  • 야요이히메(군마현에서 개발한 품종으로 과육이 단단한 편으로 다른 딸기보다 길게 보존 가능, 3월이 제철)
  • ยาโยอิฮิเมะ (กำเนิดจากกุมมะ เนื้อสตรอว์เบอร์รีจะค่อนข้างแข็งและจะเก็บรักษาได้นาน เดือนมีนาคม คือ ช่วงฤดูกาลของสตรอว์เบอร์รี)
  • Yayoihime có nguồn gốc từ Gunma, giống này giữ được lâu hơn với thịt tương đối cứng và mùa của nó là tháng ba. Ngoài ra còn có rất nhiều loại dâu khác được trồng tại nơi đây.
  •  

    These are just some of the varieties of strawberries grown in Ibaraki!

    除此之外,还栽培有其他各种品种。

    *其他還有各種培育改良中的品種

    등 외에도 다양한 딸기가 재배되고 있습니다.

    และยังมีการเพาะปลูกสตรอว์เบอร์รีอีกหลากหลายชนิด

     

    The following locations are just some of Ibaraki’s strawberry farms – there are plenty more not listed here.

    茨城县内有很多的观光果园,在这里向大家介绍几处。

    這邊簡單介紹一些縣內的草莓園,其他無法詳盡介紹的草莓園就等著大家自己來發掘囉!

    이바라키현 내의 딸기 따기 체험이 가능한 농원을 소개합니다. 이 외에도 딸기 따기 체험이 가능한 관광 농원이 많습니다.

    แนะนำสวนภายในจังหวัดที่สามารถเก็บสตรอว์เบอร์รี และก็ยังมีอีกหลายแห่งที่ท่านสามารถเพลิดเพลินไปกับการเก็บสตรอว์เบอร์รี

    Dưới đây là một vài vườn có thể hái dâu trong tỉnh. Ngoài ra còn có rất nhiều vườn dâu khác mà khách du lịch có thể thưởng thức tại Ibaraki.

     

    Hitachiota City: Ichigo Box

    Address: 345 Shimomurata, Hitachiota City, Ibaraki Prefecture
    Pricing (Saturdays & Sundays): Adults (junior high school age and above) ¥1800, Elementary School Students ¥1800, Infants (age 3 and above) ¥900, Age 0-2 ¥0
    Inquiries: 0295-51-3254
    Email: ichigo@15box.ibaraki.jp, kanko.15box2@gmail.com

    常陆太田市:草莓Box

    地址:茨城县常陆大宮市下村田345
    只有周六周日开放!
    ◆40分钟草莓吃到饱◆
    小学生以上 1,800日元/1人
    3岁以上学龄前儿童 900日元/1人
    未满3岁 免费
    咨询:TEL/FAX 0295-51-3254
    MAIL① ichigo@15box.ibaraki.jp
    MAIL② kanko.15box2@gmail.com

    常陸太田市:Ichigo Box

    地址:茨城縣常陸大宮市下村田345
    ◆完全預約制採草莓◆(僅週六日)
    小學生以上:1,800日圓/人
    三~六歲 : 900日圓/人
    未滿三歲 : 免費
    洽詢:TEL/FAX 0295-51-3254
    Email:ichigo@15box.ibaraki.jp
        kanko.15box2@gmail.com

    히타치오타시:이치고Box

    주소 : 이바라키현 히타치오미야시 시모무라타 345
    요금 : ◆40분간 무제한 시식◆토・일 영업
    대인(초등학생 이상) 1,800엔
    소인(3세 이상) 900엔
    유아(0~2세)는 무료
    문의 : 0295-51-3254
    메일:ichigo@15box.ibaraki.jp 또는 kanko.15box2@gmail.com

    อ.ฮิตาจิโอตะ:อิจิโกะ บ๊อกซ์

    ที่อยู่:345 Shimomurata, Hitachi Omiya City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:วันเสาร์ อาททิตย์ ผู้ใหญ่ (นักเรียนชั้นมัธยมต้นขึ้นไป) 1,800 เยน / นักเรียนชั้นประถม 1,800 เยน / เด็ก (3 ขวบขึ้นไป) 900 เยน / เด็ก (0 – 2 ขวบ) ฟรี
    ติดต่อ:TEL/FAX 0295-51-3254 MAIL① ichigo@15box.ibaraki.jp MAIL② kanko.15box2@gmail.com

    Thành phố Hitachiota: Ichigo Box

    Địa chỉ: 345 Shimomurata, Hitachiota-shi, Ibaraki-ken.
    Phí hái dâu: (Thứ 7 & Chủ nhật): Người lớn (Từ cấp 2 trở lên) 1800 yên, học sinh tiểu học 1800 yên, trẻ em (từ 3 tuổi trở lên) 900 yên, 0-2 tuổi miễn phí. Liên lạc: 0295-51-3254
    Email: MAIL① ichigo@15box.ibaraki.jp, MAIL②kanko.15box2@gmail.com

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Mito City: Harada Strawberry Farm

    Address: 2932 Kobukicho, Mito City, Ibaraki Prefecture
    Pricing (30 Minutes All-You-Can-Eat Strawberries)
    Adults (elementary school age and above):¥900 – ¥1500 (April – May ¥900, March ¥1100, February ¥1300, January ¥1500)
    Children (age 3 and above): ¥600 – ¥1100 (April – May ¥600, March ¥700, February ¥900, January ¥1100)
    Inquiries: 029-241-5356

    水户市:原田苺園

    地址:茨城县水戸市小吹町2932
    ◆30分钟草莓吃到饱◆
    入园费用:成人(小学生以上) 1500日元~900日元/1人
    (1月 1500日元、2月 1300日元、3月 1100日元、4~5月 900日元)
    儿童(3岁以上)1100~600日元/1人
    (1月 1100日元、2月 900日元、3月 700日元、4~5月 600日元)
    咨询:029-241-5356
    ※如是団体或有需要乘坐轮椅的客人请提前预约。

    水戶市:原田莓園

    地址:茨城縣水戶市小吹町2932
    ◆30分鐘吃到飽◆ (各月份費用有所調整)
    小學生以上:900~1500日圓/人
    三~六歲 :600~1100日圓/人
    洽詢:029-241-5356
    ※團體報名或使用輪椅者,請事先預約。

    미토시 : 하라다 딸기원

    주소 : 이바라키현 미토시 고부키초 2932
    요금 : ◆30분 무제한 시식◆
    대인(초등학생 이상)-1500엔~900엔
    (1월은 1500엔, 2월은 1300엔, 3월은 1100엔, 4~5월은 900엔)
    소인(3세 이상)-1100엔~600엔
    (1월은 1100엔, 2월은 900엔, 3월은 700엔, 4~5월은 600엔)
    문의 : 029-241-5356
    ※단체 또는 휠체어를 이용하시는 분은 사전예약을 해주시기 바랍니다.

    อ.มิโตะ : ฮาราดะ อิจิโกะเอน

    ที่อยู่:2932 Kobukicho, Mito City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:◆บุฟเฟ่ต์ 30 นาที◆
    ค่าเข้าสวน:ผู้ใหญ่ (นักเรียนชั้นประถมขึ้นไป)1500 เยน – 900 เยน (ม.ค 1,500 เยน / ก.พ 900 เยน / มี.ค 1,100 เยน / เม.ย – พ.ค 900 เยน)
    เด็ก (3 ขวบขึ่นไป) 1,100 – 600 เยน(ม.ค 1,100 เยน / ก.พ 900 เยน / มี.ค 700 เยน / เม.ย – พ.ค 600 เยน)
    ติดต่อ:029-241-5356 ※คณะทัวร์ หรือ ท่านที่ต้องการใช้รถเข็นกรุณาทำการจองล่วงหน้า

    Thành phố Mito: Vườn dâu Harada

    Địa chỉ: 2932 Kobukicho, Mito-shi, Ibaraki-ken
    Phí hái dâu (giới hạn trong 30 phút)
    Người lớn (từ tiểu học trở lên): 900 yên – 1500 yên (Tháng tư – tháng năm 900 yên, Tháng ba 1100 yên, Tháng hai 1300 yên, tháng một 1500 yên)
    Trẻ em (từ 3 tuổi trở lên): 600 yên – 1100 yên (tháng tư – tháng năm 600 yên, tháng ba 700 yên, tháng hai 900 yên, tháng một 1100 yên)
    Liên lạc: 029-241-5356

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Oarai Town: Oarai Berries

    Address: 2054 Kamiyamacho, Oarai Town, Ibaraki Prefecture
    Pricing (45 Minutes All-You-Can-Eat Strawberries, advance booking required)
    January – April 8th: Adults ¥2000, Age 3 – pre-school age ¥1000, Age 1 – 2 ¥400
    April 9th – May 6th: Adults ¥1750, Age 3 – pre-school age ¥800, Age 1 – 2 ¥200
    May 7th – End of May: Adults ¥1250, Age 3 – pre-school age ¥700, Age 1 – 2 ¥200
    Inquiries: 090-9135-0391

    大洗町:大洗Berries

    地址:大洗町神山町2054
    ◆45分钟草莓吃到饱(预约制)◆
    ・1月~4月8日(成人2,000日元/1人 3岁~学龄前儿童1,000日元/1人 1・2岁婴幼儿400日元/1人)
    ・4月9日~5月6日(成人1,750日元/1人 3岁~学龄前儿童800日元/1人 1・2岁婴幼儿200日元/1人)
    ・5月7日~5月末(成人1,250日元/1人 3岁~学龄前儿童700日元/1人 1・2岁婴幼儿200日元/1人)
    咨询:090-9135-0391

    大洗町:大洗berrys

    地址:大洗町神山町2054
    ◆45分鐘吃到飽◆ (預約制,各月份費用有所調整)
    小學生以上:1,250~2,000日圓/人
    三~六歲 :700~1,000 日圓/人
    未滿三歲 :200~400 日圓/人
    洽詢:090-9135-0391

    오아라이정 : 오아라이 베리즈

    주소 : 오아라이마치 가미야마초 2054
    요금 : ◆45분간 무제한 시식(예약제)◆
    1월~4월 8일(대인 2,000엔, 3~7세 1,000엔, 1~2세 400엔)
    4월 9일~5월 6일(대인 1,750엔, 3~7세 800엔, 1~2세 200엔)
    5월 7일~5월 하순(대인 1,250엔, 3~7세 700엔, 1~2세 200엔)
    문의 : 090-9135-0391

    ต.โออาไร :OaraiBerry’s

    ที่อยู่:2054 Kamiyamacho Oarai Town
    ราคา:บุฟเฟ่ต์ 45 นาที (ควรจองล่วงหน้า)
    ・ม.ค – 8 เม.ย (2,000 เยน ผู้ใหญ่ / เด็ก 3 ขวบและยังไม่เข้าโรงเรียน 1,000 เยน / 1 – 2 ขวบ 400 เยน)
    ・9 เม.ย – 6 พ.ค (1,750 เยน ผู้ใหญ่ / เด็ก 3 ขวบและยังไม่เข้าโรงเรียน 800 เยน / 1 – 2 ขวบ 200 เยน)
    ・7 พ.ค – ปลายเดือนพฤษภาคม (1,250 เยน ผู้ใหญ่ / เด็ก 3 ขวบและยังไม่เข้าโรงเรียน 700 เยน / 1 – 2 ขวบ 200 เยน)
    ติดต่อ : 090-9135-0391

    Vườn dâu Oarai: Oarai Berries

    Address: 2054 Kamiyamacho, Oarai machi, Ibaraki-ken
    Phí hái dâu (Ăn thoải mái trong 45 phút, đặt chỗ trước là cần thiết)
    Tháng một – ngày 8/4: Người lớn 2000 yên, từ 3 tuổi đến trước tiểu học 1000 yên, từ 1-2 tuổi 400 yên
    Ngày 8/4 – Ngày 6/5: Người lớn 1750 yên, từ 3 tuổi đến trước tiểu học 800 yên, từ 1-2 tuổi 200 yên
    Ngày 7/5 – cuối tháng năm: Người lớn 1250 yên, từ 3 tuổi đến trước tiểu học 700 yên, từ 1-2 tuổi 200 yên
    Liên lạc: 090-9135-0391

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Kasama City: Kasama Strawberry Farm

    Address: 2292 Kasama, Kasama City, Ibaraki Prefecture
    Pricing (30 Minutes All-You-Can-Eat Strawberries, prices for age 3 and above)
    February: Individual ¥1600, Group (20 or more people) ¥1500
    March: Individual ¥1500, Group (20 or more people) ¥1400
    April: Individual ¥1400, Group (20 or more people) ¥1300
    May: Individual ¥1200, Group (20 or more people) ¥1100
    Inquiries: 0296-72-9280

    笠间市:笠间观光草莓园

    地址:茨城县笠间市笠间2292
    费用:入园费用(3岁以上)
    ◆30分钟草莓吃到饱◆
    ・2月 1,600日元/1人、団体(20名以上)1,500日元/1人
    ・3月 1,500日元/1人、団体(20名以上)1,400日元/1人
    ・4月 1,400日元/1人、団体(20名以上)1,300日元/1人
    ・5月 1,200日元/1人、団体(20名以上)1,100日元/1人
    咨询:0296-72-9280

    笠間市:笠間觀光草莓園

    地址:茨城縣笠間市笠間2292
    ◆30分鐘吃到飽◆ (三歲以下免費,各月份費用有所調整)
    一般    :1,200~1,600日圓/人
    團體(20人):1,100~1,500日圓/人
    洽詢:0296-72-9280

    가사마시 : 가사마 관광 딸기원

    주소 : 이바라키현 가사마시 가사마 2292
    요금 : ◆30분간 무제한 시식◆
    2월-개인 1,600엔, 단체(20명 이상)1,500엔
    3월-개인 1,500엔, 단체(20명 이상)1,400엔
    4월-개인 1,400엔, 단체(20명 이상)1,300엔
    5월-개인 1,200엔, 단체(20명 이상)1,100엔
    3세 이하는 무료
    문의 : 0296-72-9280(가사마 민게이)

    อ.คาซามะ : คาซามะ คันโค อิจิโกะเอน

    ที่อยู่:2292 Kasama, Kasama City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:ค่าเข้าสวน (3 ขวบขึ้นไป) ※บุฟเฟ่ต์ (30 นาที)
    ・ก.พ โดยปกติ 1,600 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,500 เยน
    ・มี.ค โดยปกติ 1,500 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,400 เยน
    ・เม.ย โดยปกติ 1,400 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,300 เยน
    ・พ.ค โดยปกติ 1,200 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,500 เยน
    ติดต่อ : 0296-72-9280 (คาซามะมินเก)

    Thành phố Kasama: Vườn Kasama kankou ichigo

    Địa chỉ: 2292 Kasama, Kasama-shi, Ibaraki-ken
    Phí hái dâu (Ăn thoải mái trong 30 phút, mức phí cho 3 tuổi trở lên)
    Tháng hai: cá nhân 1600 yên, tập thể (20 người trở lên) 1500 yên.
    Tháng ba: Cá nhân 1500 yên, tập thể (20 người trở lên) 1400 yên.
    Tháng tư: Cá nhân 1400 yên, tập thể (20 người trở lên) 1300 yên.
    Tháng năm: Cá nhân 1200 yên, tập thể (20 người trở lên) 1100 yên
    Liên lạc: 0296-72-9280

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Kasama City: Najiwara Strawberry Farm

    Address: 4258 Motodo, Kasama City, Ibaraki Prefecture
    Pricing (30 Minutes All-You-Can-Eat Strawberries, prices for age 3 and above)
    February: Individual ¥1600, Group (20 or more people) ¥1500
    March: Individual ¥1500, Group (20 or more people) ¥1400
    April: Individual ¥1400, Group (20 or more people) ¥1300
    May: Individual ¥1200, Group (20 or more people) ¥1100
    Inquiries: 0296-70-3133 (Kasama Kleingarten Farm Shop)

    笠间市:南指原观光草莓园

    地址:茨城县笠间市本戸4258
    费用:入园费用(3岁以上)
    ◆30分钟草莓吃到饱◆
    ・2月 1,600日元/1人、団体(20名以上)1,500日元/1人
    ・3月 1,500日元/1人、団体(20名以上)1,400日元/1人
    ・4月 1,400日元/1人、団体(20名以上)1,300日元/1人
    ・5月 1,200日元/1人、団体(20名以上)1,100日元/1人
    咨询:0296-70-3133

    笠間市:南指原觀光草莓園

    地址:茨城縣笠間市本戶4258
    ◆30分鐘吃到飽◆ (三歲以下免費,各月份費用有所調整)
    一般    :1,200~1,600日圓/人
    團體(20人):1,100~1,500日圓/人
    洽詢:0296-70-3133

    가사마시 : 미나미 사시하라 관광 딸기원

    주소 : 이바라키현 가사마시 모토도 4258
    요금 : 3세 이상 ◆30분간 무제한 시식◆
    2월-개인 1,600엔, 단체(20명 이상)1,500엔
    3월-개인 1,500엔, 단체(20명 이상)1,400엔
    4월-개인 1,400엔, 단체(20명 이상)1,300엔
    5월-개인 1,200엔, 단체(20명 이상)1,100엔
    문의 : 0296-70-3133(가사마 클라인가르텐 농산물 직매소)

    อ.คาซามะ :นาจิวาระ คันโค อิจิโกะเอน

    ที่อยู่:4258 Motodo, Kasama City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:ค่าเข้าสวน (3 ขวบขึ้นไป) บุฟเฟ่ต์ 45 นาที
    ・ก.พ โดยปกติ 1,600 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,500 เยน
    ・มี.ค โดยปกติ 1,500 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,400 เยน
    ・เม.ย โดยปกติ 1,400 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,300 เยน
    ・พ.ค โดยปกติ 1,200 เยน / คณะทัวร์ (20 ท่านขึ้นไป) 1,100 เยน
    ติดต่อ : 0296-70-3133 (สหกรณ์การเกษตร Kasama Kleingarten )

    Thành phố Kasama : Vườn Najiwara kankou ichigo

    Địa chỉ: 4258 Motodo, Kasama-shi, Ibaraki-ken
    Phí hái dâu (Ăn thoải mái trong 30 phút, mức phí cho 3 tuổi trở lên)
    Tháng hai: cá nhân 1600 yên, tập thể (20 người trở lên) 1500 yên.
    Tháng ba: Cá nhân 1500 yên, tập thể (20 người trở lên) 1400 yên.
    Tháng tư: Cá nhân 1400 yên, tập thể (20 người trở lên) 1300 yên.
    Tháng năm: Cá nhân 1200 yên, tập thể (20 người trở lên) 1100 yên.
    Liên lạc: 0296-70-3133 (Khu bán nông sản Kasama Kleingarten)

     

    Hokota City: Fukasaku Farm

    Address: 361 Dainigorisawa, Hokota City, Ibaraki Prefecture
    Pricing: Strawberry Picking (no time limit)
    January: Junior High School Age and Above ¥1700, Elementary School Age and Below ¥1600
    February: Junior High School Age and Above ¥1600, Elementary School Age and Below ¥1500
    March: Junior High School Age and Above ¥1500, Elementary School Age and Below ¥1300
    April onwards: Junior High School Age and Above ¥1300, Elementary School Age and Below ¥1200
    Children aged 3 and below are free.
    Advance booking required for groups of 20 or more people.
    Inquiries: 0291-39-8560

    鉾田市:深作农园

    地址:茨城县鉾田市台濁沢361
    ◆不限时草莓吃到饱◆
    ・1月 1,700日元/1人(小学生以上) 1,600日元/1人(学龄前儿童)
    ・2月 1,600日元/1人(小学生以上) 1,500日元/1人(学龄前儿童)
    ・3月 1,500日元/1人(小学生以上) 1,300日元/1人(学龄前儿童)
    ・4月以后 1,300日元/1人(小学生以上) 1,200日元/1人(学龄前儿童)
    ※未满3岁的儿童免费。
    ※如人数达到20名以上,请一定提前预约。
    咨询:0291-39-8560

    鉾田市:深作農場

    地址:茨城縣鉾田市台濁澤361
    ◆無限時草莓吃到飽◆(各月份費用有所調整)
    小學生以上:1,300~1,700日圓/人
    小學生未滿:1,200~1,600日圓/人
    ※未滿三歲免費
    ※20位以上團體者,務必事先預約。
    洽詢:0291-39-8560

    호코타시:후카사쿠 농원

    주소:이바라키현 호코타시 다이니고리사와 361
    요금:◆시간 무제한◆ 1월-1,700엔(초등학생 이상), 1,600엔(초등학생 미만)
    2월-1,600엔(초등학생 이상), 1,500엔(초등학생 미만)
    3월-1,500엔(초등학생 이상), 1,300엔(초등학생 미만)
    4월 이후-1,300엔(초등학생 이상), 1,200엔(초등학생 미만)
    ※3세 미만은 무료입니다.
    ※20명 이상일 경우에는 사전예약 필수.

    อ.โฮโคตะ : ฟุคาซาวะ

    ที่อยู่:361 Dainigorisawa, Hokota City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:ราคาเก็บสตรอว์เบอร์รี (ไม่จำกัดเวลา)
    ・ม.ค 1,700 เยน (นักเรียนชั้นประถมขึ้นไป) 1,600 เยน (เด็กเล็ก – นักเรียนชั้นประถม)
    ・ก.พ 1,600 เยน (นักเรียนชั้นประถมขึ้นไป) 1,500 เยน (เด็กเล็ก – นักเรียนชั้นประถม)
    ・มี.ค 1,500 เยน (นักเรียนชั้นประถมขึ้นไป) 1,300 เยน (เด็กเล็ก – นักเรียนชั้นประถม)
    ・เม.ย ขึ้นไป 1,300 เยน (นักเรียนชั้นประถมขึ้นไป) 1,200 เยน (เด็กเล็ก – นักเรียนชั้นประถม)
    ※ฟรีสำหรับเด็กอายุไม่เกิน 3 ขวบ
    ※20 ท่านขึ้นไป กรุณาจองติดต่อล่วงหน้า
    ติดต่อ : 0291-39-8560

    Thành phố Hokota: Vườn Fukasaku

    Địa chỉ: 361 Dainigorisawa, Hokota-shi, Ibaraki-ken.
    Phí hái dâu: không giới hạn thời gian.
    Tháng một: từ cấp 2 trở lên 1700 yên, tiểu học trở xuống 1600 yên.
    Tháng hai: từ cấp 2 trở lên 1600 yên, tiểu học trở xuống 1500 yên.
    Tháng ba: từ cấp 2 trở lên 1500 yên, tiểu học trở xuống 1300 yên.
    Từ tháng tư trở đi: từ cấp 2 trở lên 1300 yên, tiểu học trở xuống 1200 yên.
    Miễn phí từ tiểu học trở xuống.
    Đối với những nhóm từ 20 người trở lên, việc đặt chỗ là cần thiết.
    Liên hệ: 0291-39-8560

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Shimotsuma City: Diachi Shimotsuma Farm

    Address: 932 Karasaki, Shimotsuma City, Ibaraki Prefecture
    Pricing (30 Minutes All-You-Can-Eat Strawberries)
    Adults (Junior High School age and above) ¥1300, Children (age 4 and above) ¥1000, Infants (age 3 and younger) ¥0 (prices will be decreased after April)
    Inquiries: 0296-43-9215

    下妻市:(有)大地 下妻农场

    地址:茨城县下妻市唐崎932
    ◆30分钟草莓吃到饱◆
    成人1,300日元(中学生以上)
    儿童1,000日元(4岁以上)
    婴幼儿(3岁以下)免费
    ※从4月开始降价
    咨询:0296-43-9215

    下妻市:大地 下妻農場

    地址:茨城縣下妻市唐崎932
    ◆30分鐘吃到飽◆
    大人(國中以上):1,300日圓/人
    小孩(四歲以上) :1,000日圓/人
    ※未滿三歲免費
    ※4月後降價
    洽詢:0296-43-9215

    시모쓰마시:(유)다이치 시모쓰마 농장

    주소:이바라키현 시모쓰마시 가라사키 932
    요금:◆30분간 무제한 시식◆
    대인(중학생 이상) 1,300엔, 소인(4세 이상) 1,000엔, 3세 이하는 무료.
    ※4월부터 순차적으로 가격인하
    문의:0296-43-9215

    อ.ชิโมะทสึมะ :  Daichi Co.,Ltd.

    ที่อยู่:932 Karasaki, Shimotsuma, Ibaraki Prefecture
    ราคา:รวมค่าเข้าและทานบุฟเฟ่ต์ ผู้ใหญ่ 1,300 เยน (นักเรียนชั้นมัธยมต้นขึ้นไป) / เด็ก 1,000 เยน (4 ขวบขึ้นไป) / เด็ก (ต่ำกว่า 3 ขวบ) ฟรี
    ※หลังจากเดือนเมษายนจะมีการลดราคา
    ติดต่อ : 0296-43-9215

    Thành phố Shimotsuma: Vườn Diachi Shimotsuma

    Địa chỉ: 932 Karasaki, Shimotsuma-shi, Ibaraki-ken.
    Phí hái dâu (30 phút ăn thoải mái)
    Người lớn (từ cấp 2 trở lên) 1300 yên, trẻ em (từ 4 tuổi trở lên) 1000 yên, trẻ nhỏ (từ 3 tuổi trở xuống miễn phí). (Phí hái dâu sẽ giảm sau tháng tư)
    Liên lạc: 0296-43-9215

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Ishioka City: Ichigoya Nomunomu

    Address: 1416 Obata, Ishioka City, Ibaraki Prefecture
    Pricing (January 2nd – March)
    Adults (Junior High School age and above) ¥1700, Children (age 4 – Elementary School students) ¥1500, Age 3 and below ¥0
    From April onwards, prices will be lowered to reflect changes in the price of strawberries – get in touch for details.
    Inquiries: 0299-42-4126 (Yasato Onsen Yuri no Sato Farm Shop)

    石岡市:草莓家Nomunomu

    地址:茨城县石岡市小幡1416
    ◆60分钟草莓吃到饱◆
    1月~3月:成人(初中生以上)1700日元、儿童(4岁~小学生)1500日元、3岁以下免费 ※4月以后开始降价。(入园费用需问询)
    咨询:0299-42-4126

    石岡市:草莓之家nomunomu

    地址:茨城縣石岡市小幡1416
    ◆60分鐘草莓吃到飽◆
    國中生以上 :1,700日圓/人
    四歲~小學生 :1,500日圓/人
    ※未滿三歲免費
    ※4月後降價(歡迎來電洽詢)
    洽詢:0299-42-4126

    이시오카시:이치고야 노무노무

    주소:이바라키현 이시오카시 오바타 1416
    요금:◆60분간 무제한 시식◆
    1~3월-대인(중학생 이상) 1,700엔
    소인(4세~초등학생) 1,500엔
    3세 이하는 무료.
    ※4월 이후 순차적 가격 인하로 인한 가격 변동 있음(문의 필수)
    문의:0299-42-4126(야사토 온천 유리노 향내물산관)

    อ.อิชิโอกะ:Ichigoya Nomunomu

    ที่อยู่:1416 Obata, Ishioka City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:2 ม.ค – มี.ค:ผู้ใหญ่ 1,700 เยน (นักเรียนชั้นมัธยมต้นขึ้นไป) / เด็ก 1,500 เยน (4 ขวบ – นักเรียนชั้นประถม) / เด็ก (ต่ำกว่า 3 ขวบ) ฟรี ※หลังจากเดือนเมษายนจะมีการลดราคา (ควรต้องติดต่อล่วงหน้า)
    ติดต่อ : 0299-42-4126 (อาคารจำหน่ายผลิตภัณฑ์ใน Yurinosato)

    Thành phố Ishioka: Vườn Ichigoya Nomunomu

    Địa chỉ: 1416 Obata, Ishioka-shi, Ibaraki-ken.
    Phí hái dâu (Từ ngày 2/1 – tháng 3)
    Người lớn (Từ cấp 2 trở lên) 1700 yên, trẻ em (từ 4 tuổi cho đến tiểu học) 1500 yên, từ 3 tuổi trở xuống thì miễn phí.
    Phí hái dâu sẽ giảm sau tháng tư.
    Liên hệ: 0299-42-4126 (Vườn tại Yasato Onsen Yuri no Sato)

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    Kasumigaura City: Sumekko Mori

    Address: 978-1 Shimosaya, Kasumigaura City, Ibaraki Prefecture
    Pricing
    December – January: Adults (Junior High School age and above ¥1700, Children (3 years – Elementary School age) ¥1400, Infants (up to age 2) ¥600
    February – March: Adults (Junior High School age and above ¥1600, Children (3 years – Elementary School age) ¥1300, Infants (up to age 2) ¥500
    April – May Adults (Junior High School age and above ¥1300, Children (3 years – Elementary School age) ¥1100, Infants (up to age 2) ¥400
    Inquiries: 0299-59-3477 (farm business), 0299-59-2811 (home)

    霞浦市:麻雀森林

    地址:茨城县霞浦市下佐谷978-1
    ◆30分钟草莓吃到饱◆
    ・12月、1月
    成人(中学生以上)1,700日元/1人 儿童(3岁~小学生) 1,400日元/1人 婴幼儿(2岁)600日元/1人
    ・2月、3月
    成人(中学生以上)1,600日元/1人 儿童(3岁~小学生)1,300日元/1人 婴幼儿(2岁)500日元/1人
    ・4月、5月
    成人(中学生以上)1,300日元/1人 儿童(3岁~小学生)1,100日元/1人 婴幼儿(2岁)400日元/1人
    咨询:0299-59-3477(农园)/ 0299-59-2811(自家)

    霞浦市:麻雀之森

    地址:茨城縣霞浦市下佐谷978-1
    ◆30分鐘吃到飽◆ (各月份費用有所調整)
    國中生以上 :1,300~1,700日圓/人
    三歲~小學生:1,100~1,400日圓/人
    未滿三歲  : 400~600 日圓/人
    洽詢:0299-59-3477(農園)
    0299-59-2811(自家)

    “가스미가우라시:스즈멧코모리

    주소:이바라키현 가스미가우라시 시모사야 978-1
    요금:◆30분간 무제한 시식◆
    12월, 1월-대인(중학생 이상) 1,700엔
    소인(3세~초등학생) 1,400엔
    유아(2세) 600엔
    2월, 3월-대인(중학생 이상) 1,600엔
    소인(3세~초등학생) 1,300엔
    유아(2세)500엔
    4월, 5월-대인(중학생 이상) 1,300엔
    소인(3세~초등학생) 1,100엔
    유아(2세) 400엔
    문의:0299-59-3477(농원)/0299-59-2811(자택)

    อ.คาสึมิกาอุระ:Suzumeko Mori

    ที่อยู่:978-1 Shimosaya, Kasumigaura City, Ibaraki Prefecture
    ราคา:
    ・ธ.ค – ม.ค 1,700 ผู้ใหญ่ (นักเรียนชั้นมัธยมต้นขึ้นไป) 1,400 เยน (3 ขวบ – ชั้นประถม) 600 เยน เด็ก (2 ขวบ)
    ・ก.ย – มี.ค 1,600 ผู้ใหญ่ (นักเรียนชั้นมัธยมต้นขึ้นไป) 1,300 เยน (3ขวบ – ชั้นประถม) 500 เยน เด็ก (2 ขวบ)
    ・เม.ย – พ.ค 1,300 ผู้ใหญ่ (นักเรียนชั้นมัธยมต้นขึ้นไป) 1,100 เยน (3ขวบ – ชั้นประถม) 400 เยน เด็ก (2 ขวบ)
    ติดต่อ : 0299-59-3477 (สวน) / 0299-59-2811 (บ้าน)

    Thành phố Kasumigaura: Vườn Sumekko Mori

    Địa chỉ: 978-1 Shimosaya, Kasumigaura-shi, Ibaraki ken.
    Phí hái dâu:
    Tháng 12 – tháng một: người lớn 1700 yên (từ cấp 2 trở lên), trẻ em 1400 yên(từ 3 tuổi tới trước tiểu học), 600 yên(2 tuổi trở xuống).
    Tháng hai – tháng ba: người lớn 1600 yên (từ cấp 2 trở lên), trẻ em 1300 yên(từ 3 tuổi tới trước tiểu học), 500 yên (2 tuổi trở xuống).
    Tháng tư – tháng năm: người lớn 1300 yên (từ cấp 2 trở lên), trẻ em 1100 yên(từ 3 tuổi tới trước tiểu học), 400 yên (2 tuổi trở xuống)
    Địa chỉ liên lạc: 0299-59-3477 (vườn dâu), 0299-59-2811 (Nhà riêng)

    Web site

    网址

    網址

    홈페이지

    โฮมเพจ

    Web site

     

    4 Hints for Picking the Best Strawberries!

    分辨美味草莓的要点
    4项要点

    如何辨別美味草莓
    四大要點

    맛있는 딸기를 구별하는 포인트
    4가지 포인트

    จุดสำคัญในการเลือกสตรอว์เบอร์รีที่อร่อย
    4 จุดสำคัญ

    Những tips khi đi hái dâu
    Những tips khi đi hái dâu

     

    1. Good colour, firm flesh, strong fragrance!

    4项要点

    1.顏色好、表皮亮、味道香!

    1. 맛있는 딸기는 색이 예쁘고! 탐스럽고! 향기 좋고!

    1. สตรอว์เบอร์รีที่มีสีสวย เนิ้อต้องตึง และมีกลิ่นหอม

    1. Màu đẹp! Dâu căng bóng! Mùi thơm hấp dẫn!

    第一条

    The most delicious strawberries have a beautiful colour, firm yet springy flesh around the seeds and a strong fragrance.

    颜色鲜艳、颗粒饱满、表面光洁,香气浓厚是挑选的要点。

    選擇果實顏色通體鮮紅,表皮光亮飽滿沉重且香氣濃厚的草莓是重點。

    색이 예쁘고 딸기씨가 깊이 눌려있을 정도로 표면이 탱탱하며 향이 강한 것을 고르는 것이 포인트입니다.

    จุดสำคัญในการเลือก คือ สีสวย เนื้อต้องตึงและเมล็ดจะต้องอยู่ข้างใน รวมถึงกลิ่นหอมที่ค่อนข้างแรง

    Hãy chọn những quả dâu có màu đẹp, bề mặt quanh hạt căng bóng, mùi thơm hấp dẫn.

     

    2. Red right the way to the leaves!

    2.重要的是草莓花萼下面为红色!

    2.連蒂頭下面都要紅透!

    2. 꼭지 밑부분까지 빨갛게 익어있는 것이 중요!

    2. สีต้องแดงไปถึงจุดข้างล่างใบ

    2. Phần phía dưới cuống lá nhuộm màu đỏ cũng là một điểm quan trọng!

    第二条

    Gently lift up the leaves at the top of the berry and check that all of the flesh is a bright red colour.

    轻轻拨开花萼,要挑选连花萼下面也红透的草莓哦。

    輕輕翻開蒂頭檢查,要挑選連蒂頭下方都鮮紅熟透的草莓唷!

    꼭지 부분을 살짝 들어보고 빨갛게 잘 익어있는 딸기를 고르세요.

    เลือกสตรอว์เบอร์รีที่เป็นสีแดง โดยการค่อย ๆ เปิดดูใต้ใบ

    Thử lật nhẹ phần lá dưới cuống dâu và chọn những quả đã nhuộm màu đỏ phần dưới cuống.

     

    3. Upturned leaves – the sign of a good strawberry!

    3.花萼反卷是美味草莓的特征!

    3.蒂頭向上是美味指標!

    3. 꼭지 끝부분이 말려올라간 딸기는 맛있는 딸기란 증거!

    3. ใบที่บิดชี้ไปข้างบน คือ สัญลักษณ์ที่บอกว่าอร่อย

    3. Phần lá dưới cuống dâu cong lên!

    第三条

    When strawberries are fully ripe, the leaves at the top turn upwards, meaning berries with upturned leaves are likely to be sweeter. However, some berries never develop upturned leaves but are still perfectly ripe.

    花萼反卷是草莓进入成熟期的特征。相反,进入成熟期的花萼没有反卷是草莓生育不良。

    因為成熟後的草莓,蒂頭會向上捲,所以挑選蒂頭向上的草莓通常會比較甜;相反的,已經成熟卻蒂頭沒有向上捲的草莓,可能在生長過程中發生問題。

    딸기 꼭지 끝부분이 말려올라간 딸기는 달고 맛있는 딸기일 가능성이 높습니다. 완숙기에 들어가면 꼭지부분이 뒤집어집니다. 반대로 완숙기에 접어들었지만 꼭지 부분이 뒤집어져 있지 않은 것은 재배환경에 따라 우연히 과육이 커져있는 경우가 있습니다.

    มีความเป็นไปได้สูงที่จะได้พบกับสตรอว์เบอร์รีที่มีใบที่บิดชี้ไปข้างบน ซึ่งมีรสชาติที่หวาน
    โดยลักษณะใบที่บิดจะพบเมื่อเข้าสู่ช่วงที่สุกจนสุกงอม แต่ถ้าหากเจอลูกที่ใบไม่บิด อาจจะเป็นเพราะเกิดจากข้อผิดพลาดในการเพาะเลี้ยง

    Những quả dâu có phần lá tại cuống cong lên phía trên là dấu hiệu của những quả dâu ngon, ngọt. Đó là bởi vì khi dâu chín mọng thì phần lá thường cong lên phía trên. Tuy nhiên cũng có những trường hợp dâu đã chín mọng rồi, mà phần lá tại cuống không hề cong lên.

     

    4. Eat berries from the top downwards!

    4.先从草莓的花萼部位入口!

    4.從蒂頭這端開始吃!

    4. 딸기는 꼭지 밑부터 먹을 것!

    4. เริ่มทานจากจุดข้างล่างใบ

    4. Hãy ăn dâu từ phía cuống!

    第四条

    The point of the berry is the sweetest part while the top of the berry has a firm texture. Eating berries from the top to the point means saving the sweetest part for last, and getting to enjoy the lingering sweet aftertaste!

    草莓顶端部位最甜。花萼部位口感清爽。所以建议先吃花萼,最后将草莓顶部置入口中!

    草莓是越往下面味道越甜,不過,蒂頭這端微酸口感也有另一番風味呢。
    記得從頭開始吃,慢慢享受草莓越吃越甜的樂趣!

    딸기는 꼭지 반대 부분으로 갈수록 달아집니다. 꼭지와 가까운 부분은 비교적 단맛보다는 식감을 즐기실 수 있습니다. 단맛을 최대한으로 느낄 수 있는 방법은 꼭지 반대 부분을 마지막에 드시는 겁니다.

    สตรอว์เบอร์รียิ่งทานจากจุดข้างล่างใบไปสู่จุดด้านปลายจะยิ่งมีรสชาติที่หวาน ท่านจะเพลิดเพลินไปกับการทานจุดข้างล่างใบที่กรุบกริบ
    และเพื่อที่จะให้หลงเหลือความหวานไว้นั้น จึงแนะนำทานข้างล่างใบแล้วค่อยมาทานด้านปลาย ซึ่งอันนี้ถือว่าเป็นกฎเหล็ก

    Phần chóp của dâu là phần ngọt nhất, trong khi đó phần phía cuống lại hơi cứng một chút. Chính vì thế cách ăn dâu từ phần cuống đến phần chóp là một quy tắc vàng khi ăn dâu để thưởng thức vị ngọt của dâu một cách trọn vẹn nhất.